Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hashy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Giống cần sa về mùi vị hoặc mùi
tính từ
Resembling marijuana in taste or smell.
2
Cẩu thả; bất cẩn
tính từ
Slovenly; careless.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hashy
Dạng gốc
(base form)
hash
ier
So sánh hơn
(comparative)
hash
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
hash
+
-y
AI
1
Giống cần sa về mùi vị hoặc mùi
2
Cẩu thả
1
Giống cần sa về mùi vị hoặc mùi
2
Cẩu thả
1
Giống cần sa về mùi vị hoặc mùi
2
Cẩu thả