Nghĩa chính
- Hasit, cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)The leaves and tender parts of the Indian hemp plant (which are intoxicating), which are dried for either chewing or smoking.
- Chiết xuất cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)A cannabis extract.
- Cần sa, nhựa cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Marijuana generally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hashishDạng gốc (base form)
- hashishesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpحَشِيش“hay, dried herb”
Ví dụ
- ?Bạn có biết hasheesh là chiết xuất từ cây gai dầu không?
- .Chúng tôi mua một gam hashish ở cửa hàng cần sa.
- .Hash là từ viết tắt của hashish.