chocolate
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/t͡ʃokoˈlate/nguồn
Nghĩa chính
- Sô-cô-ladanh từchocolate (food made from cocoa beans)
- Sô-cô-la nóngdanh từhot chocolate (drink made by dissolving chocolate in milk or water)
- Nhựa cần sadanh từhashish (the leaves of the Indian hemp plant)
- Thức uống cacao Aztecdanh từan Aztec drink, chocolātl, made from roasted cacao powder and water
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chocolateDạng gốc (base form)
- chocolatesSố nhiều (plural)
- chocolatilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- chocolatínDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chocolate blanco | Sô-cô-la trắng | |
| chocolate caliente | Sô-cô-la nóng | |
| chocolate con leche | Sô-cô-la sữa | |
| chocolate negro | Sô-cô-la đen | |
| tableta de chocolate | Thanh sô-cô-la | |
| estar como agua para chocolatecụm từ | cụm từ | Nổi điên, nhảy cẫng lên, rất tức giận, bùng cháy, bốc khói, giận dữ, cuồng nộ, điên cuồng |
| chocolate Dubái | Sô cô la Dubai | |
| chocolate de mentadanh từ | danh từ | Sô cô la bạc hà |
Ví dụ
- ¡¿?! ¡¿ ?!Cái gì?! Cậu đã ăn con gấu sô-cô-la của tôi rồi à?!
- ¡ !Đừng hòng nghĩ đến việc ăn sô-cô-la của tôi!
- ¿ ?Làm thế nào để phủ sô-cô-la cho bánh vòng?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa