Dịch

crunchy

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giòn, giòn rụmtính từLikely to crunch, especially with reference to food when it is eaten.
  2. Sống thuận tự nhiên, kiểu hippietính từHaving counter-culture sensibilities; nature-loving or hippie; wholesome, health-conscious.
  3. Nghịch tai, không hòa âmtính từOf a chord, containing dissonant intervals.
  4. Hạt thức ăn khô cho mèodanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A pellet of dry cat food.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crunchyDạng gốc (base form)
  2. crunchiesSố nhiều (plural)
  3. crunchierSo sánh hơn (comparative)
  4. crunchiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

crunchy momdanh từNgười mẹ tuân thủ lối sống nuôi dạy con cái tự nhiên hoặc truyền thống, bao gồm nhấn mạnh vào việc tiêu thụ thực phẩm hữu cơ, tái chế, hòa mình với thiên nhiên, dạy con tại nhà và tránh xa y học hiện đại
crunchy mamadanh từĐồng nghĩa với crunchy mom
crunchy rolldanh từCuộn sushi phủ panko
crunchy-gravel dramadanh từThể loại phim truyền hình lấy bối cảnh tại một trang viên hoặc điền trang lớn vào thế kỷ 18, 19 hoặc đầu thế kỷ 20
crunchy granolatính từ, danh từBị ám ảnh bởi các vấn đề sức khỏe hoặc môi trường

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Bị vỡ hạt
  1. Bị vỡ hạt, nhiễu hạtOf an image, pixelated, grainy, or exhibiting blocking, often as a result of oversharpening, a low resolution, or aggressively applied lossy image compression.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : , ? . : , , ?Thanh tra: Chà, ông thậm chí không lấy xương ra sao? Ông Hilton: Nếu chúng tôi lấy xương ra, nó sẽ không còn giòn nữa, đúng không?
  • .San Francisco là một thị trấn rất chuộng lối sống thuận tự nhiên.
  • - "" . ; […]Điều này có thể dẫn đến hình ảnh trông rất vỡ hạt khi các điểm ảnh bị bỏ qua - đặc biệt nếu bạn chọn tùy chọn Fit trong cửa sổ Magnification. Đừng hoảng sợ; hình ảnh cuối cùng của bạn sẽ không tệ đến thế đâu...

AI