Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crunchily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách giòn
trạng từ
In a crunchy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crunchily
Dạng gốc
(base form)
more crunchily
So sánh hơn
(comparative)
most crunchily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
crunchy
+
-ly
Ví dụ
The
tale
is
bookended
by
battles
–
faces
meatily
pummelled
,
bones
crunchily
broken
and
throats
spurtingly
sliced
as
offstage
conflicts
are
placed
centre-screen
.
AI
1
Một cách giòn
1
Một cách giòn
1
Một cách giòn