Dịch

credit crunch

danh từ (noun)
US/ˈkɹɛdət ˈkɹʌntʃ/

Nghĩa chính

  1. Khủng hoảng tín dụngdanh từA period of economic crisis in which credit and investment capital are difficult to obtain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. credit crunchDạng gốc (base form)
  2. credit crunchesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

credit-crunchedtính từBị ảnh hưởng bởi khủng hoảng tín dụng; bị hạn chế trong chi tiêu

Ví dụ

  • .

AI