Dịch

poke out

động từ (verb)
UK/ˌpəʊk ˈawt/US/ˌpoʊk ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Khó có thể nhìn thấy qua vật cản hoặc vật cản; nhô rađộng từTo be barely visible past an obstruction or obstructions; to protrude.
  2. Xuất hiện từ phía sau, trong hoặc dưới cái gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To emerge from behind, in, or under something.
  3. Làm cho (cái gì đó) nhô ra hoặc nổi lênđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to protrude or emerge.
  4. Loại bỏ (thứ gì đó) bằng cách chọc vào (thường tạo ra một lỗ hổng trong quá trình này)động từngoại động từ (transitive)To remove (something) by poking (often creating a hole in the process).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poke outNguyên thể (infinitive)
  2. pokes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. poked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poking outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • “Fred’s , ,” , , .
  • . .
  • , ; . , , ; […]

AI