Nghĩa chính
- Khó có thể nhìn thấy qua vật cản hoặc vật cản; nhô rađộng từTo be barely visible past an obstruction or obstructions; to protrude.
- Xuất hiện từ phía sau, trong hoặc dưới cái gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To emerge from behind, in, or under something.
- Làm cho (cái gì đó) nhô ra hoặc nổi lênđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to protrude or emerge.
- Loại bỏ (thứ gì đó) bằng cách chọc vào (thường tạo ra một lỗ hổng trong quá trình này)động từngoại động từ (transitive)To remove (something) by poking (often creating a hole in the process).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poke outNguyên thể (infinitive)
- pokes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- poked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- poking outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- “Fred’s , ,” , , .
- . .
- , ; . , , ; […]