poky
danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiết bị đánh bạc dựa trên trò chơi bài pokerdanh từA gambling device based on the card game poker.
- Nhà tùdanh từJail.
- Chậmtính từSlow.
- Ngốc nghếch; đần độn về mặt tinh thầntính từStupid; mentally dull.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoky-pokytính từ | tính từ | Lừa đảo; tinh quái |
| poky bonnetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với poke bonnet |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhỏ và chật chội
- Nhỏ và chật chội, và thường tồi tànSmall and cramped, and often shabby.
Họ từ (word family)
cùng gốc pokyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .