慢
HSK1
Hay gặpHán-Việt: mạn
màn
Nghĩa chính
- Chậm, chậm chạpslow
Chữ và bộ thủ (character, radical)
慢
mànmạn
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)14 nét
slow(ly), leisurely, sluggishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cô ta từ từ tiến về phía trước.
- !Ăn chậm hơn đi.
- 。Ăn chậm thôi.