lerdo
C1tính từ (adjective)
/ˈleɾdo/
Nghĩa chính
- Chậm chạp, uể oải của động vậttính từslow, sluggish, of animals
- Ngu ngốc, đần độn, kém hiệu quảtính từdim-witted, oafish, inefficient
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Toluca de Lerdodanh từ riêng | danh từ riêng | Toluca (thủ đô của bang Mexico) |
| ni lerdo ni perezosotrạng từ | trạng từ | Nhanh; trong hai cái lắc đuôi cừu |
Họ từ (word family)
cùng gốc lerdoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung