Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lerdamente
trạng từ
(adverb)
/ˌleɾdaˈmente/
Nghĩa chính
1
Chậm
trạng từ
slowly
2
Ngu ngốc
trạng từ
stupidly; dumbly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
慢慢
màn màn
Từ từ, chậm rãi, dần dần
Tiếng Anh
slowly
Chậm
stupidly
Một cách ngu ngốc, dại dột
Ví dụ
La
Navidad
hizo
un
esfuerzo
sobrehumano
para
no
ser
asesinada
,
se
impuso
lerdamente
a
una
máquina
pendenciera
que
anhela
escribir
sobre
su
cadáver
,
una
fiesta
con
el
alma
triste
,
casi
danzando
sobre
ataúd
de
un
país
hambriento
,
secuestrado
y
lleno
de
víctimas
…
AI
1
Chậm
2
Ngu ngốc
1
Chậm
2
Ngu ngốc
1
Chậm
2
Ngu ngốc