Dịch

slowly

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Chậmtrạng từAt a slow pace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slowlyDạng gốc (base form)
  2. slowlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more slowlySo sánh hơn (comparative)
  4. slowliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most slowlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

drive slowlyLái xe chậm
move slowlyDi chuyển chậm chạp
slowly but surelytrạng từChậm mà chắc
speak slowlyNói chậm rãi
walk slowlyĐi bộ chậm rãi
please speak more slowlycụm từLàm ơn nói chậm hơn
make haste slowlyđộng từLàm mọi việc một cách có chủ ý để giảm thiểu sai lầm
the mills of the gods grind slowlycụm từCông lý có thể đến chậm nhưng không thể tránh được

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislowly
  2. từ tiếng Anh cổslāwlīċe“slowly; sluggishly”

Ví dụ

  • ?Bạn có thể nói chậm hơn được không?
  • , , .Khi lợi suất trái phiếu tăng chậm theo thời gian, đó không phải là vấn đề đối với các quỹ hưu trí triển khai chiến lược LDI và thực sự giúp ích cho tài chính của họ.

AI