monotonously
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Tẻ nhạt, đều đều, nhàm chántrạng từIn a manner that is tedious, repetitious or lacking in variety.
- Đều đều, ngang phètrạng từIn a droning manner, that does not change pitch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- monotonouslyDạng gốc (base form)
- more monotonouslySo sánh hơn (comparative)
- most monotonouslySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc monotonouslyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Thời gian trôi qua như vẫn thế khi trôi đi một cách tẻ nhạt, nghĩa là với mức độ nhanh chóng chỉ khiến chúng ta ngạc nhiên khi được gợi nhớ lại bởi một tình huống ngẫu nhiên nào đó.
- .Vị mục sư nói chuyện đều đều và giáo chúng của ông bắt đầu thiu thiu ngủ.