Dịch

tardily

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách muộn màng; muộn màng; muộntrạng từin a tardy fashion; belatedly; late
  2. Chậmtrạng từslowly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tardilyDạng gốc (base form)
  2. more tardilySo sánh hơn (comparative)
  3. most tardilySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Suyin , , , , .
  • , , ; , . , ; , , .
  • ' . mob's .

AI