Dịch

tardy

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɑːdi/US/ˈtɑɹdi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Muộn, chậm trễtính từLate; overdue or delayed.
  2. Chậm chạp, chậm chễtính từMoving with a slow pace or motion; not swift.
  3. Chậm hiểu, kém hiệu quảtính từIneffectual; slow-witted, slow to act, or dull.
  4. Giấy báo đến muộndanh từA piece of paper given to students who are late to class.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tardyDạng gốc (base form)
  2. tardierSo sánh hơn (comparative)
  3. tardiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tardy (in doing sth)chậm trễ (trong việc làm gì)

Cụm từ (phrase)

tardy slipdanh từTờ giấy được trao cho một học sinh đi học muộn, để ủy quyền cho học sinh đó tiếp tục đến lớp

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bất cẩn
  1. Bất cẩn, không sẵn sàngUnwary; unready (especially in the phrase take (someone) tardy).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Muộn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptardif
  2. từ tiếng Latinh muộntardīvus
  3. từ tiếng Latinhtardus“slow”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . / , , / ’ .Khi mọi chuyện đã xong xuôi, anh mới đến. Những trò chậm trễ kiểu này của anh, tôi thề là sẽ có lần phá tan lưng cái giá treo cổ.
  • ; / , , , : / , ; / ; .Bà ấy thử đủ mọi cách nhưng vẫn theo đuổi chủ đề quen thuộc; thấy ông ấy trong hội đồng hay trên chiến trường đều như nhau: khi chắc chắn chiến thắng thì thích cứu giúp, trừng phạt thì chậm chạp nhưng dũng cảm.
  • .Màn trình diễn chậm chạp của anh ấy gần như là sự bất tài.

AI