Dịch

tardo

B2tính từ (adjective)
/ˈtaɾdo/

Nghĩa chính

  1. Trễ, muộntính từtardy, late
  2. Chậm chạp, trì trệtính từslow, sluggish
  3. Ngu ngốctính từdim-witted

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tardoDạng gốc (base form)
  2. tardasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tardosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tardaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tardo-tiền tốMuộn (liên quan đến giai đoạn cuối cùng của một giai đoạn lịch sử)

AI