Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Que cời lửadanh từA metal rod, generally of wrought iron, for adjusting the burning logs or coals in a fire; a firestick.
- Bút khắc nhiệt, bút vẽ lửadanh từA tool like a soldering iron for making poker drawings.
- Người chọc, người thúcdanh từOne who pokes.
- Chọc, khêu lửa, khắc nhiệtđộng từngoại động từ (transitive)To poke with a utensil such as a poker or needle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)game of pokerVán bài pokerplay pokerChơi bài pokerpoker faceMặt lạnh tanhred-hot pokerCây cời lửa đỏ rựcpoker-facedCó bộ mặt lạnh như tiền, có bộ mặt phớt tỉnh (như của anh chàng đánh pôke đang tháu cáy)strip pokerBiến thể của bài poker trong đó người chơi cởi bỏ một bộ quần áo mỗi khi họ thua một vòng hoặc một ván bài
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Vịt lặn đầu đỏ
- A kind of duck, the pochard.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc pokerVí dụ
- , “ !” .Gã bên cạnh thúc vào sườn anh ta và bảo: “Nhìn ngực cô ả này xem!” Lee quay lại nhìn kẻ vừa chọc sườn mình và chạm mặt thẳng với Romeo Bouchard.
- , , Có gã thích đâm chọc Tôi thủ sẵn con dao của mình Cứ đùa đi, bởi vì cậu có thể bị hạ gục đấy
- .Các nắp hộp có những hình vẽ rất đẹp được khắc bằng một cây kim nóng.