Dịch

poker

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpəʊkə/US/ˈpoʊkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Que cời lửadanh từA metal rod, generally of wrought iron, for adjusting the burning logs or coals in a fire; a firestick.
  2. Bút khắc nhiệt, bút vẽ lửadanh từA tool like a soldering iron for making poker drawings.
  3. Người chọc, người thúcdanh từOne who pokes.
  4. Chọc, khêu lửa, khắc nhiệtđộng từngoại động từ (transitive)To poke with a utensil such as a poker or needle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pokerNguyên thể (infinitive)
  2. pokersSố nhiều (plural)
  3. pokeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pokeringPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Vịt lặn đầu đỏ
  1. A kind of duck, the pochard.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

poke-er

danh từ, động từ
  1. từ tiếng ĐứcPochspiel

Ví dụ

  • , “ !” .Gã bên cạnh thúc vào sườn anh ta và bảo: “Nhìn ngực cô ả này xem!” Lee quay lại nhìn kẻ vừa chọc sườn mình và chạm mặt thẳng với Romeo Bouchard.
  • , , Có gã thích đâm chọc Tôi thủ sẵn con dao của mình Cứ đùa đi, bởi vì cậu có thể bị hạ gục đấy
  • .Các nắp hộp có những hình vẽ rất đẹp được khắc bằng một cây kim nóng.

AI