Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Cẳng chândanh từThe part of the leg between the knee and the ankle.
- Thịt bắp chândanh từMeat from that part of an animal.
- Đâm bằng dao tự chếđộng từTo stab, especially with an improvised blade.
- Tệ, tồitính từBad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shank itđộng từ | động từ | Cuốc bộ |
| ham shankdanh từ | danh từ | Chân giò |
| bit shankdanh từ | danh từ | Đầu mũi khoan được giữ bằng đầu cặp mũi khoan |
| shank-irondanh từ | danh từ | Dụng cụ tạo hình cho đế giày |
| shank-painterdanh từ | danh từ | Sợi dây nhỏ dùng để buộc chặt chân neo khi neo vào mạn tàu |
| shank-nagđộng từ | động từ | Đi du lịch bằng cách đi bộ |
| shank-wearytính từ | tính từ | Mỏi chân |
| velvet shankdanh từ | danh từ | Loại nấm enoki hoặc enokitake, Flammulina velutipes |
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 7
Chim choắt
- A redshank or greenshank, various species of Old World wading birds in the genus Tringa having distinctly colored legs.
Ví dụ
- , , / […]Đôi tất thời trẻ của anh ấy, được giữ gìn cẩn thận, rộng thênh thang so với cẳng chân teo tóp của anh ấy.
- , , , : , , , , , . , , “” .Miếng sắt thô kệch, chân chất, có vẻ ngoài rất đơn giản ấy lại có nhiều bộ phận hơn cả số chi của cơ thể người: vòng neo, thanh ngang, đỉnh neo, mỏ neo, đĩa neo, thân neo. Tất cả những thứ này, theo nhà báo, được thả khi một con tàu cập bến neo đậu dừng lại.
- — , , .Các yếu tố truyền thống đều đã có đủ—bao gồm đĩa Seder đựng bánh mì không men, rau xanh, rau đắng và khúc xương ống.
Họ từ (word family)
cùng gốc shankNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisceonke
- từ tiếng Anh cổsċanca
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skankō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung