Dịch

shank

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Cẳng chândanh từThe part of the leg between the knee and the ankle.
  2. Thịt bắp chândanh từMeat from that part of an animal.
  3. Đâm bằng dao tự chếđộng từTo stab, especially with an improvised blade.
  4. Tệ, tồitính từBad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shankNguyên thể (infinitive)
  2. shanksSố nhiều (plural)
  3. shankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shankingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shank itđộng từCuốc bộ
ham shankdanh từChân giò
bit shankdanh từĐầu mũi khoan được giữ bằng đầu cặp mũi khoan
shank-irondanh từDụng cụ tạo hình cho đế giày
shank-painterdanh từSợi dây nhỏ dùng để buộc chặt chân neo khi neo vào mạn tàu
shank-nagđộng từĐi du lịch bằng cách đi bộ
shank-wearytính từMỏi chân
velvet shankdanh từLoại nấm enoki hoặc enokitake, Flammulina velutipes

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 7
Chim choắt
  1. A redshank or greenshank, various species of Old World wading birds in the genus Tringa having distinctly colored legs.

Ví dụ

  • , , / […]Đôi tất thời trẻ của anh ấy, được giữ gìn cẩn thận, rộng thênh thang so với cẳng chân teo tóp của anh ấy.
  • , , , : , , , , , . , , “” .Miếng sắt thô kệch, chân chất, có vẻ ngoài rất đơn giản ấy lại có nhiều bộ phận hơn cả số chi của cơ thể người: vòng neo, thanh ngang, đỉnh neo, mỏ neo, đĩa neo, thân neo. Tất cả những thứ này, theo nhà báo, được thả khi một con tàu cập bến neo đậu dừng lại.
  • — , , .Các yếu tố truyền thống đều đã có đủ—bao gồm đĩa Seder đựng bánh mì không men, rau xanh, rau đắng và khúc xương ống.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dao tự chế

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisceonke
  2. từ tiếng Anh cổsċanca
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skankō

AI