atizador
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/atiθaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Que cời than, que cời lửadanh từpoker (for fire)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atizadorDạng gốc (base form)
- atizadoresSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Mary .Họ đã giết Mary bằng một que cời lửa.
- .Viên cảnh sát dùng que cời lửa trên gờ lò sưởi đánh con chó lông xù.