Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tomador
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/tomaˈdoɾ/
Nghĩa chính
1
Người lấy, người nhận, người tha mồi
danh từ
taker, receiver, retriever
2
Kẻ móc túi
danh từ
pickpocket
3
Người uống rượu
danh từ
drinker
4
Người say rượu
danh từ
drunkard
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tomador
Dạng gốc
(base form)
tomador
es
Số nhiều
(plural)
tomador
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
tomador
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
taker
Người lấy, kẻ nhận
drinker
Người uống rượu, bợm nhậu
drunkard
Do say rượu, nghiện rượu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Người uống rượu
bebedor
Khác
borracho
AI
1
Người lấy
2
Kẻ móc túi
3
Người uống rượu
1
Người lấy
2
Kẻ móc túi
3
Người uống rượu
1
Người lấy
2
Kẻ móc túi
3
Người uống rượu