Dịch

napkin

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khăn ăndanh từA serviette; a (usually rectangular) piece of cloth or paper used at the table for wiping the mouth and hands for cleanliness while eating.
  2. Tãdanh từA nappy (UK), a diaper (American).
  3. Khăn trùm đầudanh từA small scarf worn on the head by Christian women (chiefly Roman Catholic and Eastern Orthodox) when entering a church, as a token of modesty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. napkinDạng gốc (base form)
  2. napkinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

napkin holderGiá để khăn ăn
napkin ringdanh từVòng khăn ăn
tail-napkindanh từĐồng nghĩa với toilet paper
napkin mathdanh từHành động thực hiện phép tính nhanh thường như một phương tiện ước tính, như thể được thực hiện trên mặt sau của một chiếc khăn ăn (hoặc trong đầu một người)
napkin rashdanh từHăm tã
back-of-the-napkintính từĐồng nghĩa với back-of-the-envelope
sanitary napkindanh từBăng vệ sinh
folded napkinKhăn ăn gấp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Băng vệ sinh
  1. Ellipsis of sanitary napkin.

Nguồn gốc (etymology)

nape“cloth”-kin

  1. từ tiếng Anh trung đạinapekyn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy mở ra khăn ăn của mình.
  • ?Cho tôi một khăn ăn được không?
  • .Ở đây không có khăn ăn.

AI