Dịch

padding

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vật liệu độn, bông đệm, lớp lótdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Soft filling material used in cushions etc.
  2. Ký tự đệm, khoảng trắng đệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extra characters such as spaces added to a record to fill it out to a fixed length.
  3. Văn bản thừa, nội dung ngụy trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extraneous text added to a message for the purpose of concealing its beginning, ending, or length.
  4. Nội dung loãng, phần độn rỗngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything of little value used to fill up space.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paddingDạng gốc (base form)
  2. paddingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

padding-kendanh từNhà trọ cho những kẻ lang thang
stat paddingdanh từMột hành động nhằm cải thiện số liệu thống kê của người chơi mặc dù mang lại rất ít lợi ích cho đội của họ hoặc cơ hội chiến thắng của họ
laughter paddingdanh từThói quen cười khúc khích trong khi trò chuyện để làm dịu giọng điệu của một người, được coi là có khả năng gây tổn hại đến danh tiếng của một người trong môi trường kinh doanh

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quá trình cầm màu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quá trình cầm màu, nhuộm cầm màuThe process of mordanting a fabric.

Ví dụ

  • ; .Tờ tạp chí đó toàn quảng cáo; phần còn lại chỉ là nội dung loãng.
  • .Chiếc áo khoác của cô ấy có lớp đệm ở phần vai.
  • .Những chiếc ghế có lớp đệm thoải mái.

AI