Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tã, tã lót, bỉmdanh từAn absorbent garment worn by a baby or toddler who does not yet have voluntary control of their bladder and bowels or by someone who is incontinent; a diaper.
- Cái thố, bát nôngdanh từA shallow, flat-bottomed earthenware or glass bowl with sloping sides.
- Đóng tã, mặc tãđộng từngoại động từ (transitive)To put a nappy on.
- Có lông măng, xù lôngtính từHaving a nap (of cloth etc.); downy; shaggy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| OS nappydanh từ | danh từ | Viết tắt của one-size nappy |
| nappy poddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với diaper pod: dùng để đựng tã vải sạch và các sản phẩm vải khác, như miếng lót tã”) |
| nappy bindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với diaper pail |
| nappy pindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với diaper pin |
| nappy bagdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với diaper bag |
| flat nappydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flat diaper: được giữ cố định bằng kẹp tã hoặc dây buộc khác”) |
| nappy flatdanh từ | danh từ | Loại vải dùng để gấp tã phẳng; một lần gấp trước hoặc gấp lại |
| nappy rashdanh từ | danh từ | Các phát ban da ở vùng mặc tã |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 5
Bia mạnh
- không đếm được (uncountable)A kind of strong ale; nappy ale.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nappyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ); , ′ .Bạn có thể đốt tã dùng một lần không phải là một lựa chọn khả thi lắm; nếu không, tốt nhất là nên mang theo một ít túi nhựa lớn hoặc túi đựng tã và vứt chúng đi một cách cẩn thận nhất có thể.
- “five-inch .” doesn′ — . ′ ; , “ ,” .Giả sử bạn quảng cáo một cái thố thủy tinh năm inch. Nó chẳng cho người đọc biết điều gì cả đặc biệt là phụ nữ. Dù sao thì cô ấy cũng không thể biết năm inch lớn đến mức nào; nhưng hãy cứ nói, đĩa đựng hoa quả bằng thủy tinh cắt mô phỏng loại lớn giá ba mươi xu một tá, và chuẩn bị sẵn người đóng gói đi.
- .Người mẹ đóng tã cho đứa bé.