Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tã lótdanh từAn absorbent garment worn around the crotch that retains the wearer's urine and feces, often worn by a baby or young child who is not yet toilet trained, or by an adult who is incontinent or wets the bed, or under extreme working conditions without access to a toilet; a nappy.
- Vải dệt hoa văn, vải gấm hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A textile fabric having a repeating pattern, especially of diamonds or flowers, formed by alternating directions of thread.
- Vật thấm hút, miếng thấm hútdanh từSomething that absorbs and collects (retains) liquid or waste material, much like a diaper (noun sense 1).
- Đóng tã, quấn tã, thay tã chođộng từngoại động từ (transitive)To put diapers on someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| change a diaper | Thay tã | |
| cloth diaperdanh từ | danh từ | Tã vải |
| diaper bagdanh từ | danh từ | Túi đựng tã |
| diaper rashdanh từ | danh từ | Chứng hăm tã |
| disposable diaperdanh từ | danh từ | Tã dùng một lần, tã lót dùng một lần |
| wear a diaper | Mặc tã, đóng tã | |
| diaper creamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với barrier cream |
| OS diaperdanh từ | danh từ | Viết tắt của tã một cỡ (“một loại tã vải có thể điều chỉnh và kéo dài để phù hợp với sự phát triển của em bé, do đó cho phép mặc tã từ lúc mới sinh (đối với trẻ sơ sinh) đến độ tuổi tập ngồi bô”) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Khố
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khố, trang phục dạng tãA piece of clothing that resembles the shape of a diaper (noun sense 1) but lacks the absorbency.
Ví dụ
- , , , tã vải, tã dùng một lần, tã ban đêm, tã bơi
- . .Khăn trải bàn dệt hoa văn, mỗi tấm dài 20 thước Anh giá 40 si-ling.
- , , .Các dây đai buông phía trước và phía sau giữ một miếng thấm kinh nguyệt, hoặc vật tương đương, trong suốt kỳ kinh nguyệt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc diaperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidyaper
- từ tiếng Pháp cổdiapre
- từ tiếng Latinh trung đạidiaspra“a type of rich, valuable silken cloth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha