Dịch

training pants

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồ lót dành cho những người không tự chủ được, thường là trẻ sơ sinh, để hỗ trợ việc tập đi vệ sinh trong quá trình chuyển đổi từ tã lót sang quần lótdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Undergarments worn by incontinent people, typically infants, to aid in toilet training during the transition between diapers and underpants.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ", Grandpa's ." " ' '. ' '." "???" " . ." " ."

AI