Dịch

pull-up

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bài tập được thực hiện để tăng cường sức mạnh cho cánh tay và lưng, trong đó một người nâng trọng lượng của chính mình trong khi treo người trên thanh. Lòng bàn tay có thể hướng về bất kỳ hướng nàodanh từAn exercise done for strengthening the arms and back in which one lifts one's own weight while hanging from a bar. Palms may be facing in any direction.
  2. Đồng nghĩa với training pantsdanh từSynonym of training pants (“undergarments worn by incontinent people, typically infants, to aid in toilet training during the transition between diapers and underpants”).
  3. Điện trở kéo lêndanh từA pull-up resistor.
  4. Thực hiện động tác kéo lên hoặc kéo mình lên tương tựđộng từTo do a pull-up or pull oneself up similarly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pull-upNguyên thể (infinitive)
  2. pull-upsSố nhiều (plural)
  3. pull-uppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pull-uppingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pull-up bardanh từThanh ngang được sử dụng trong tập luyện thể hình và thể dục mềm dẻo
pull-up boydanh từCậu bé làm việc trong xưởng kim loại để nâng cửa lò lên
Australian pull-updanh từLà kiểu kéo xà trong đó người tập nằm dưới thanh ngang hoặc một số loại máy tập treo khác, với tay cầm quá thuận tay, tay thẳng, thân thẳng, thân trên treo bằng gót chân trên mặt đất và kéo ngực để đưa ngang tầm với người tập treo
pull-up resistordanh từĐiện trở được kết nối giữa tín hiệu và nguồn điện áp dương trong mạch để đảm bảo tín hiệu ở mức logic xác định

Ví dụ

  • ghế xếp
  • can’t , I’m .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI