Dịch

push-up

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hỗ trợ ngực tăng kích thước rõ ràngtính từkhông so sánh (not comparable)Supporting the breasts to increase their apparent size.
  2. Được thiết kế để đeo cuộn lạitính từkhông so sánh (not comparable)Designed to be worn rolled up.
  3. Hít đất, chống đẩydanh từAn exercise done to improve upper body strength, performed by resting on one's toes and hands and pushing one's weight off the floor.
  4. Thực hiện động tác chống đẩy hoặc nâng bản thân lên khỏi mặt đất theo cách giống như chống đẩyđộng từTo perform a push-up, or to lift oneself off the ground in a push-up–like manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. push-upNguyên thể (infinitive)
  2. push-upsSố nhiều (plural)
  3. push-uppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. push-uppingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

push-up bardanh từThiết bị tập thể dục bao gồm một thanh tạ có tay cầm mà người ta nắm và đẩy vào để tập luyện cho cánh tay
girl push-updanh từBài tập chống đẩy được thực hiện trong khi giữ thăng bằng trên đầu gối
knee push-updanh từĐồng nghĩa với modified push-up
modified push-updanh từBài tập chống đẩy được thực hiện trong khi giữ thăng bằng trên đầu gối
push-up bradanh từChiếc áo lót được thiết kế để nâng ngực và tôn lên khe ngực của một người
Hindu push-updanh từBài tập trong đó người ta chuyển từ chó hướng xuống sang chó hướng lên trên và ngược lại

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Áo ngực nâng ngực
  1. A push-up bra.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , woman's ; , .
  • body-skimming .
  • .

AI