twill
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Kiểu dệt chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pattern, characterised by diagonal ridges, created by the regular interlacing of threads of the warp and weft during weaving.
- Vải dệt chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth or portion of cloth woven in such a pattern.
- Dệt chéo (sợi)động từngoại động từ (transitive)To weave (cloth, etc.) so as to produce the appearance of diagonal lines or ribs on the surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 'twilltừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của it + will |
| twill tapedanh từ | danh từ | Loại ruy băng phẳng, được làm từ bất kỳ loại vật liệu nào được dệt theo kiểu vải chéo; một phần của dải băng như vậy |
| tackle twilldanh từ | danh từ | Loại vải bền ban đầu được sử dụng cho quần bóng đá Mỹ. Khi các loại vải mới hơn được tạo ra và vải chéo đã được thay thế bằng các chất liệu khác như Lycra, công dụng chính của nó trở thành chữ (thêu tên và số), như trên trang phục thể thao |
| diamond twilldanh từ | danh từ | Vải chéo đều nhau, trong đó kiểu dệt tạo ra hoa văn kim cương (hình thoi) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc twillNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitwyll
- từ tiếng Anh cổtwilīċ“two-threaded”
- từ tiếng Latinhbilix
Ví dụ
- . , , .Các ứng dụng công nghiệp của vải dệt chéo chủ yếu giới hạn ở kiểu dệt chéo đơn giản và chỉ những kiểu này được mô tả ở đây. Kiểu dệt chéo gãy, dệt chéo sóng, dệt chéo xương cá và dệt chéo kéo dài được sử dụng rộng rãi cho vải may vest và váy.
- , , , , , , , , , children's .Vải cotton dệt chéo trơn, như vải canvas, vải buồm và denim, ở dạng vải trung bình, có thể là lựa chọn tốt cho các phòng không trang trọng, nơi chịu nhiều hao mòn, như phòng giải trí, phòng làm việc, phòng chơi hoặc phòng ngủ trẻ em.
- ?Bạn có biết denim thực chất là một loại vải dệt chéo không?