twill tape
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại ruy băng phẳng, được làm từ bất kỳ loại vật liệu nào được dệt theo kiểu vải chéo; một phần của dải băng như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of flat ribbon, made from any of a variety of materials woven in a twill pattern; a portion of such ribbon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twill tapeDạng gốc (base form)
- twill tapesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 3/4 (2 ) .
- .