Dịch

twill tape

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại ruy băng phẳng, được làm từ bất kỳ loại vật liệu nào được dệt theo kiểu vải chéo; một phần của dải băng như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of flat ribbon, made from any of a variety of materials woven in a twill pattern; a portion of such ribbon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twill tapeDạng gốc (base form)
  2. twill tapesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 3/4 (2 ) .
  • .

AI