Dịch

snuff

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/snʌf/AU/snɐf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Thuốc hítdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Finely ground or pulverized tobacco (or other plant derivative) intended for use by being sniffed or snorted into the nose.
  2. Thuốc ngậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fine-ground or minced tobacco, dry or moistened, intended for use by placing a pinch behind the lip or beneath the tongue.
  3. Cái hít thuốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A snort or sniff of fine-ground, powdered, or pulverized tobacco.
  4. Hítđộng từngoại động từ (transitive)To inhale through the nose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snuffNguyên thể (infinitive)
  2. snuffsSố nhiều (plural)
  3. snuffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snuffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snuff sth (out)dập tắt cái gì
  • snuff (sth)hít, ngửi (cái gì)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Cái hít mũi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of briskly inhaling by the nose; a sniff, a snort.

Ví dụ

  • .Người bản địa ở vài bộ lạc Nam Mỹ dùng loại ma túy này làm chất kích thích tình dục dưới dạng thuốc hít gọi là cohoba.
  • […] .Phần lớn phụ nữ dùng thuốc hít và tất nhiên trong nhà có ống nhổ.
  • , .Napoleon bước qua bước lại trong im lặng, thỉnh thoảng hít hà mặt đất.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạisnuffen“to snuff, sniff, snuffle”
  2. từ tiếng Hà Lansnuf“snuff”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisnoffe
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisnuffen

AI