Dịch

despabilar

động từ (verb)
/despabiˈlaɾ/

Nghĩa chính

  1. Thức dậy, khuấy động, đánh thứcđộng từto wake up, stir up, awaken
  2. Bắt đầu hành động, đá thành hìnhđộng từto kick into action, kick into shape
  3. Đánh bật, đánh bật (làm việc gì đó nhanh chóng)động từto knock out, churn out (do something quickly)
  4. Hít (cắt bấc nến)động từto snuff (to trim the wick of a candle)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể despabilarDanh động từ despabilandoPhân từ despabilado
Presente
yodespabilo
túdespabilas
él/ella/Ud.despabila
nosotrosdespabilamos
vosotrosdespabiláis
ellos/Uds.despabilan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI