Dịch

knock out

động từ (verb)
UK/ˌnɒk ˈawt/US/ˌnɑk ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Đánh bật ra, húc văng rađộng từngoại động từ (transitive)To strike or bump (someone or something) out.
  2. Đánh bất tỉnh, hạ đo vánđộng từngoại động từ (transitive)To render unconscious, as by a blow to the head.
  3. Ru ngủ, làm mê man, gây mêđộng từngoại động từ (transitive)To put to sleep.
  4. Ngủ thiếp đi, ngất điđộng từnội động từ (intransitive)To fall asleep, especially suddenly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knock outNguyên thể (infinitive)
  2. knocks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knocked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knocking outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

knock out of the boxđộng từLàm cho người ném bóng bị thay thế bằng cú đánh mạnh
knock one outđộng từThủ dâm
knock oneself out → don't knock yourself outChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Làm kiệt sức
  1. ngoại động từ (transitive)Làm kiệt sức, làm mệt lửTo exhaust.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI