Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Đánh bật ra, húc văng rađộng từngoại động từ (transitive)To strike or bump (someone or something) out.
- Đánh bất tỉnh, hạ đo vánđộng từngoại động từ (transitive)To render unconscious, as by a blow to the head.
- Ru ngủ, làm mê man, gây mêđộng từngoại động từ (transitive)To put to sleep.
- Ngủ thiếp đi, ngất điđộng từnội động từ (intransitive)To fall asleep, especially suddenly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knock outNguyên thể (infinitive)
- knocks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knocked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knocking outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knock out of the boxđộng từ | động từ | Làm cho người ném bóng bị thay thế bằng cú đánh mạnh |
| knock one outđộng từ | động từ | Thủ dâm |
| knock oneself out → don't knock yourself out | Chưa có nghĩa |
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Làm kiệt sức
- ngoại động từ (transitive)Làm kiệt sức, làm mệt lửTo exhaust.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .