Nghĩa chính
- Nhúng nhanh, ngâm nhanhđộng từto briefly submerge something in liquid
- Giảm nhẹđộng từto decrease slightly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dip inNguyên thể (infinitive)
- dips inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dipped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dipping inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dip intođộng từ | động từ | Nhúng vào, chấm vào |
| dip into one's pursecụm từ | cụm từ | Tiêu hoang |
Ví dụ
- .Nhúng nhanh dâu tây vào sô cô la trước khi phục vụ.
- .Nhiệt độ giảm nhẹ vào buổi tối.