Nghĩa chính
- Nằm sát bãi biểntính từkhông so sánh (not comparable)Of property (real estate): located on a beach.
- Khu vực sát bãi biểndanh từThe portion of land or property that runs alongside and facing a beach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beachfrontDạng gốc (base form)
- beachfrontsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Island’s , . 1977, , Gifford’s .Khi danh tiếng của Fire Island ngày càng tăng, thì danh tiếng của cư dân ở đó cũng vậy. Năm 1977, sau khi ly hôn với người vợ đầu, Calvin Klein đã mua một trong những ngôi nhà sát bãi biển của Gifford.
- .Rùa con mới nở bị bối rối bởi ánh đèn sát bãi biển.
- .Tom đã mua một bất động sản sát bãi biển.