Nghĩa chính
- Xương sườndanh từSynonym of rib.
- Gân lá, gân cánhdanh từA riblike part of a plant or animal, such as a midrib of a leaf or a thickened vein or the margin of an insect wing.
- Gân trước cánhdanh từThe vein forming the leading edge of most insect wings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- costaDạng gốc (base form)
- costasSố nhiều (plural)
- costae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port Costadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ |
| Costa Ricadanh từ riêng | danh từ riêng | Cốt-xta Ri-ca |
| Costa Ricantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người đến từ Costa Rica hoặc người gốc Costa Rica |
| Costa Mesadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Cam, California, Hoa Kỳ |
| Contra Costadanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Contra Costa County |
| Costa del Soldanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý dọc theo bờ biển Andalusia, trải dài từ Maro đến Punta Chullera, là địa điểm du lịch mùa hè nổi tiếng |
| Costa del Crimedanh từ riêng | danh từ riêng | Tây Ban Nha, đặc biệt là Costa del Sol và các khu nghỉ dưỡng ven biển khác, là nơi bọn tội phạm người Anh trốn thoát |
| Contra Costa Centredanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- .Chúng tôi đang thăm Costa Rica.
- middle-income .Costa Rica là một quốc gia thu nhập trung bình.
- .San José là thủ đô của Costa Rica.
Họ từ (word family)
cùng gốc costaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcosta“a rib”
Cùng gốc (doublet)coast
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- costaTiếng Tây Ban Nhatương đương