Dịch

costa

B2danh từ (noun)
UK/ˈkɒ.stə/US/ˈkɑ.stə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xương sườndanh từSynonym of rib.
  2. Gân lá, gân cánhdanh từA riblike part of a plant or animal, such as a midrib of a leaf or a thickened vein or the margin of an insect wing.
  3. Gân trước cánhdanh từThe vein forming the leading edge of most insect wings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. costaDạng gốc (base form)
  2. costasSố nhiều (plural)
  3. costae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Port Costadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ
Costa Ricadanh từ riêngCốt-xta Ri-ca
Costa Ricantính từ, danh từNgười đến từ Costa Rica hoặc người gốc Costa Rica
Costa Mesadanh từ riêngThành phố ở Quận Cam, California, Hoa Kỳ
Contra Costadanh từ riêngDạng tỉnh lược của Contra Costa County
Costa del Soldanh từ riêngKhu vực địa lý dọc theo bờ biển Andalusia, trải dài từ Maro đến Punta Chullera, là địa điểm du lịch mùa hè nổi tiếng
Costa del Crimedanh từ riêngTây Ban Nha, đặc biệt là Costa del Sol và các khu nghỉ dưỡng ven biển khác, là nơi bọn tội phạm người Anh trốn thoát
Contra Costa Centredanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang thăm Costa Rica.
  • middle-income .Costa Rica là một quốc gia thu nhập trung bình.
  • .San José là thủ đô của Costa Rica.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gân lá
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcosta“a rib”

Cùng gốc (doublet)coast

AI