costar
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Người chia sẻ thanh toán theo sao với người khácdanh từA person who shares star billing with another.
- Người hơi thiếu địa vị để được coi là một ngôi saodanh từA person who slightly lacks the status to be considered a star.
- Thực hiện việc thanh toán cho một diễn viên phụđộng từnội động từ (intransitive)To perform with the billing of a costar.
- Giới thiệu (một số ngôi sao biểu diễn) cùng nhauđộng từngoại động từ (transitive)To feature (a number of star performers) jointly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- costarNguyên thể (infinitive)
- costarsSố nhiều (plural)
- costarredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- costarringPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc costarVí dụ
- .
- , .
- .