Dịch

costar

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Người chia sẻ thanh toán theo sao với người khácdanh từA person who shares star billing with another.
  2. Người hơi thiếu địa vị để được coi là một ngôi saodanh từA person who slightly lacks the status to be considered a star.
  3. Thực hiện việc thanh toán cho một diễn viên phụđộng từnội động từ (intransitive)To perform with the billing of a costar.
  4. Giới thiệu (một số ngôi sao biểu diễn) cùng nhauđộng từngoại động từ (transitive)To feature (a number of star performers) jointly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. costarNguyên thể (infinitive)
  2. costarsSố nhiều (plural)
  3. costarredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. costarringPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc costar

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI