Dịch

abrasion

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự mài mòn, sự cọ mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abrading, wearing, or rubbing off; the wearing away by friction.
  2. Sự gay gắt, tính thô lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of abrasiveness.
  3. Sự bào mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The effect of mechanical erosion of rock, especially a river bed, by rock fragments scratching and scraping it.
  4. Vết mài mòn, chỗ bị mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abraded, scraped, or worn area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abrasionDạng gốc (base form)
  2. abrasionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

abrasion platformdanh từBề mặt đá gốc dốc hoặc gần như phẳng kéo dài từ chân vách đá biển dưới vùng nước nông của vùng sóng (sóng), được tạo ra do mài mòn biển

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Chỗ bị trầy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A superficial wound caused by scraping; an area of skin where the cells on the surface have been scraped or worn away.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápabrasion
  2. từ tiếng Latinh trung đạiabrasio“a scraping”
  3. từ tiếng Latinhabrādō“scrape off”

Ví dụ

  • .Bề mặt kim loại có dấu hiệu bị mài mòn sau nhiều năm sử dụng.
  • .Bác sĩ đã làm sạch vết trầy da nhỏ trên đầu gối cô ấy.
  • . Nothing's .Nó chỉ là một vết trầy xước và vết bầm thôi. Không có gì bị gãy cả.

AI