Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự mài mòn, sự cọ mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abrading, wearing, or rubbing off; the wearing away by friction.
- Sự gay gắt, tính thô lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of abrasiveness.
- Sự bào mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The effect of mechanical erosion of rock, especially a river bed, by rock fragments scratching and scraping it.
- Vết mài mòn, chỗ bị mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abraded, scraped, or worn area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abrasionDạng gốc (base form)
- abrasionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abrasion platformdanh từ | danh từ | Bề mặt đá gốc dốc hoặc gần như phẳng kéo dài từ chân vách đá biển dưới vùng nước nông của vùng sóng (sóng), được tạo ra do mài mòn biển |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chỗ bị trầy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A superficial wound caused by scraping; an area of skin where the cells on the surface have been scraped or worn away.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- wearđồng nghĩaChủ yếu chỉ hư hại trên bề mặt do cọ xát.
Họ từ (word family)
cùng gốc abrasionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápabrasion
- từ tiếng Latinh trung đạiabrasio“a scraping”
- từ tiếng Latinhabrādō“scrape off”
Ví dụ
- .Bề mặt kim loại có dấu hiệu bị mài mòn sau nhiều năm sử dụng.
- .Bác sĩ đã làm sạch vết trầy da nhỏ trên đầu gối cô ấy.
- . Nothing's .Nó chỉ là một vết trầy xước và vết bầm thôi. Không có gì bị gãy cả.