Dịch

abrade

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chà xát hoặc mòn đi; xói mònđộng từngoại động từ (transitive)To rub or wear off; erode.
  2. Suy sụp hoặc kiệt sức, với tư cách là một con người; chọc tứcđộng từngoại động từ (transitive)To wear down or exhaust, as a person; irritate.
  3. Làm cho bề mặt trở nên thô ráp hơnđộng từngoại động từ (transitive)To cause the surface to become more rough.
  4. Trải qua sự mài mònđộng từnội động từ (intransitive)To undergo abrasion.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abradeNguyên thể (infinitive)
  2. abradesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abradedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abradingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
To irritate by rubbing
  1. ngoại động từ (transitive)To irritate by rubbing; chafe.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhabrādō“scrape off”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiabraiden

AI