Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chà xát hoặc mòn đi; xói mònđộng từngoại động từ (transitive)To rub or wear off; erode.
- Suy sụp hoặc kiệt sức, với tư cách là một con người; chọc tứcđộng từngoại động từ (transitive)To wear down or exhaust, as a person; irritate.
- Làm cho bề mặt trở nên thô ráp hơnđộng từngoại động từ (transitive)To cause the surface to become more rough.
- Trải qua sự mài mònđộng từnội động từ (intransitive)To undergo abrasion.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
To irritate by rubbing
- ngoại động từ (transitive)To irritate by rubbing; chafe.chưa dịch
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- mượn từ tiếng Latinhabrādō“scrape off”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiabraiden
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa