Dịch

repique

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trong piquet, phần thưởng 60 điểm được trao cho người chơi ghi được 30 điểm trong giai đoạn khai báo, trước khi đối thủ ghi được bất kỳ điểm nàodanh từIn piquet, a bonus of 60 points awarded to a player who scores 30 points during the declaration phase, prior to the opponent scoring anything.
  2. Ghi điểm chống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To score a repique against.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repiqueNguyên thể (infinitive)
  2. repiquesSố nhiều (plural)
  3. repiquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. repiquingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • " !" , " ."

AI