Dịch

peck

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/pɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Mổđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To strike or pierce with the beak or bill (of a bird).
  2. Đục, mổ tạo thànhđộng từngoại động từ (transitive)To form by striking with the beak or a pointed instrument.
  3. Chọc, khoét, đụcđộng từTo strike, pick, thrust against, or dig into, with a pointed instrument, especially with repeated quick movements.
  4. Cú mổ, phát mổdanh từAn act of striking with a beak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peckNguyên thể (infinitive)
  2. pecksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. peckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • peck (at sth)mổ vào cái gìA robin was pecking at crumbs on the ground.Một con chim cổ đỏ đang mổ những mẩu vụn bánh trên mặt đất.
  • peck sthmổ vào cái gìA bird had pecked a hole in the sack.Một con chim đã mổ thủng một lỗ trên bao tải.
  • peck sth outmổ cái gì raVultures had pecked out the dead goat's eyes.Kền kền đã mổ mắt con dê chết.
  • peck sb on sthhôn nhẹ ai vào cái gìHe pecked her on the cheek as he went out.Anh ấy hôn nhẹ lên má cô ấy khi đi ra ngoài.

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 7
Mổ ăn
  1. Mổ ăn, nhặt ăn, ănTo seize and pick up with the beak, or as if with the beak; to bite; to eat; often with up.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipecken
danh từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanpek

Ví dụ

  • , .Con gà trống hay bay lên vai rồi mổ vào cổ bà, nên giờ mỗi khi đi cho gia cầm ăn bà đều cầm theo một cây gậy hoặc dẫn theo một đứa trẻ.
  • mổ một cái lỗ trên thân cây
  • .Gã này nhặt nhạnh mẩu chuyện khôn ngoan như chim bồ câu mổ đậu.

AI