Dịch

picotear

B2động từ (verb)
/pikoteˈaɾ/

Nghĩa chính

  1. Mổ, rỉađộng từto peck (strike with a beak)
  2. Ăn vặt, ăn nhấm nhápđộng từto nibble

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể picotearDanh động từ picoteandoPhân từ picoteado
Presente
yopicoteo
túpicoteas
él/ella/Ud.picotea
nosotrospicoteamos
vosotrospicoteáis
ellos/Uds.picotean

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bữa tối Giáng sinh gồm các món ăn nhẹ nhắm nháp.
  • Tom.Con gà mái đang mổ Tom.
  • .Con gà trống đang mổ vào chân tôi.

Ngôn ngữ khác

AI