ged
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ tham lamdanh từA greedy person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gedDạng gốc (base form)
- gedsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cá chó
- The pike or luce.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigedde
- từ tiếng Bắc Âu cổgedda“pike”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hắn là kẻ tham tiền bạc đích thực.
- .Sami đã lấy bằng GED.
- .Tôi muốn lấy bằng GED.