Dịch

ged

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ tham lamdanh từA greedy person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gedDạng gốc (base form)
  2. gedsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cá chó
  1. The pike or luce.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigedde
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgedda“pike”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hắn là kẻ tham tiền bạc đích thực.
  • .Sami đã lấy bằng GED.
  • .Tôi muốn lấy bằng GED.

AI