Dịch

vagation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động đi lang thang, lạc lối hoặc rời khỏi lộ trình dự kiến hoặc thường lệ; một ví dụ hoặc dịp này; một người lang thang; lan man; chuyển vùng; một quang saidanh từThe act of wandering, straying, or departing from the expected or regular course; an instance or occasion of this; a wandering; a rambling; a roaming; an aberration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vagationDạng gốc (base form)
  2. vagationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI