Dịch

drifter

B2danh từ (noun)
UK/ˈdɹɪftə/US/ˈdɹɪftɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ lang thang, người nay đây mai đódanh từA person who moves from place to place or job to job.
  2. Buồm gió nhẹ, buồm nhẹdanh từA type of lightweight sail used in light winds like a spinnaker.
  3. Tay lái drift, tay đua driftdanh từA driver who uses driving techniques to modify vehicle traction to cause a vehicle to slide or power slide rather than drive in line with the tires.
  4. Người nhảy dù dò giódanh từA parachutist who jumps before the rest of the group to determine wind direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drifterDạng gốc (base form)
  2. driftersSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thợ đào đá
  1. Thợ đào đá, thợ lò đáA person employed in driving in rock other than coal.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / Có những kẻ lang thang đang vẽ tranh bên cạnh bạn / Họ không nhìn thấy tương lai như tôi thấy
  • - 140- 150- , /.Một số người khuyên dùng buồm trước nhẹ hoặc trung bình 140 hoặc 150 phần trăm, và những người khác chọn buồm drifter.
  • rear-wheel , front-wheel .Mặc dù phương pháp này được một vài tay lái drift sử dụng trên xe dẫn động cầu sau, kỹ thuật này thực sự là cách duy nhất để drift trên xe dẫn động cầu trước.

AI