Dịch

ranger

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹeɪ̯nd͡ʒə/US/ˈɹeɪ̯nd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người bảo vệ rừng; bảo vệ công viêndanh từOne who ranges; a rover.
  2. Kẻ cướp lang thang, kẻ cướp đidanh từA roving robber; one who seeks plunder.
  3. Người bảo vệ rừng, cán bộ tuần tradanh từA keeper, guardian, or soldier who ranges over a region (generally of wilderness) to protect the area or enforce the law.
  4. Chó săn mồi, chó săndanh từA dog that beats the ground in search of game.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rangerDạng gốc (base form)
  2. rangersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

park rangerdanh từKiểm lâm viên bảo vệ công viên như công viên quận, công viên tiểu bang hoặc công viên quốc gia)
forest rangerdanh từNgười được giao nhiệm vụ bảo vệ, giữ gìn đất rừng công
Lone Rangerdanh từ riêng, danh từNhân vật Lone Ranger
ranger vestdanh từBất kỳ áo vest có chủ đề quân sự hoặc ngoài trời nào thường được dân thường sử dụng
long rangerdanh từNhà ngôn ngữ học lịch sử tham gia tìm kiếm các mối quan hệ lâu dài giữa các họ ngôn ngữ đã được thiết lập bằng cách so sánh các ngôn ngữ nguyên thủy
ranger filedanh từHàng đơn với khoảng cách ngắn giữa các binh sĩ
Front Rangerdanh từNgười đến từ hoặc cư dân của Front Range ở Colorado
Sloane Rangerdanh từPhụ nữ trẻ thời trang của tầng lớp thượng lưu London

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Binh sĩ tinh nhuệ
  1. Binh sĩ tinh nhuệ, lính đặc nhiệmIn some modern armies, an elite soldier, similar to special forces but often operating in larger units.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […]Ở Texas ngày trước khi tôi làm kiểm lâm, cứ thế mà lật từng tảng đá lên.
  • .Tôi đã từng là người bảo vệ rừng.
  • ?Tom có phải là Power Ranger không?

AI