bushranger
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ bị kết án hoặc ngoài vòng pháp luật trốn vào bụi rậm để tránh bị bắt; một tên cướp lưu động sống trong bụi rậmdanh từA convict or outlaw who escapes to the bush to avoid capture; a roving bandit who lives in the bush.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bushrangerDạng gốc (base form)
- bushrangersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có tay nghề cao trong nghề bụi rậm
- A person skilled in bushcraft.