Dịch

bushranger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ bị kết án hoặc ngoài vòng pháp luật trốn vào bụi rậm để tránh bị bắt; một tên cướp lưu động sống trong bụi rậmdanh từA convict or outlaw who escapes to the bush to avoid capture; a roving bandit who lives in the bush.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bushrangerDạng gốc (base form)
  2. bushrangersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có tay nghề cao trong nghề bụi rậm
  1. A person skilled in bushcraft.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • . 1825, , .²⁸

AI