Dịch

hit-or-miss

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hú họa, bất chấp thành công hay thất bại, được chăng hay chớtính từInconsistent, unpredictable, erratic; sometimes succeeding and sometimes failing with no apparent pattern.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hit-or-missDạng gốc (base form)
  2. more hit- (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. -miss (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. most hit- (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

hit-or-miss transformdanh từTrong hình thái học, một thao tác phát hiện một cấu hình (hoặc mẫu) nhất định trong ảnh nhị phân, sử dụng toán tử xói mòn và một cặp phần tử cấu trúc rời rạc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hú họa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • .

AI