Dịch

velocity

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vận tốc, tốc độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vector quantity that denotes the rate of change of position with respect to time, combining speed with a directional component.
  2. Tốc độ xảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rate of occurrence.
  3. Vòng quay tiền tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of times that an average unit of currency is spent during a specific period of time.
  4. Lực nhấn phímdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The value corresponding to how hard a key is struck on a MIDI controller or keyboard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. velocityDạng gốc (base form)
  2. velocitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

average velocityVận tốc trung bình
escape velocitydanh từVận tốc thoát
terminal velocitydanh từVận tốc tới hạn
wind velocityVận tốc gió
constant velocitydanh từMô tả các khớp có vận tốc không đổi
low-velocitytính từDi chuyển hoặc vận hành ở tốc độ hoặc tốc độ chậm hơn bình thường hoặc dự kiến
exit velocitydanh từTốc độ ước tính mà một quả bóng được đánh đang di chuyển khi nó rời khỏi gậy của người chơi
high-velocitytính từDi chuyển hoặc hoạt động với tốc độ hoặc tốc độ cực nhanh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tốc độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rapidity of motion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vận tốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivélocité
  2. từ tiếng Latinhvēlōcitās“speed”

Cùng gốc (doublet)veloce

Ví dụ

  • .Một chiếc xe đua theo đường tròn có thể giữ nguyên tốc độ trong khi vận tốc thay đổi liên tục.
  • .Đoàn tàu đang chạy với tốc độ chậm hơn bình thường.
  • ", , ?" ".""Gordon, chúng ta có thể nói nhanh một chút không?" "Velocity."

AI