Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
veloce
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
(Được chơi) với tốc độ cực nhanh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
(To be played) with great rapidity.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
veloce
AI
1
(Được chơi) với tốc độ cực nhanh
1
(Được chơi) với tốc độ cực nhanh
1
(Được chơi) với tốc độ cực nhanh