Nghĩa chính
- Được ngẫu nhiên hóatính từObtained by randomization
- Quá khứ và phân từ quá khứ của randomizeđộng từsimple past and past participle of randomize
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- randomizedDạng gốc (base form)
- more randomizedSo sánh hơn (comparative)
- most randomizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| randomized algorithmdanh từ | danh từ | Các thuật toán sử dụng tính ngẫu nhiên như một phần logic của nó |
| randomized polynomial timedanh từ | danh từ | Lớp phức tạp của các bài toán mà máy Turing xác suất tồn tại với một số tính chất nhất định |
| randomized jitter | Chưa có nghĩa | |
| randomized test | Chưa có nghĩa | |
| randomized binary search tree | Chưa có nghĩa | |
| randomized block | Chưa có nghĩa | |
| randomized response | Chưa có nghĩa | |
| randomized controlled trial | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc randomizedVí dụ
- .Mục đích của nghiên cứu này là đánh giá hiệu quả của châm cứu trong việc điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa thông qua một thử nghiệm đối chứng ngẫu nhiên.